GACHABASE
Back to Latest
Thợ Săn Stellaron

Firefly

Thợ Săn Stellaron

Firefly

Stats

Lv. 80/80
HP Cơ Bản HP Cơ Bản 814
Tấn Công Cơ Bản Tấn Công Cơ Bản 523
Phòng Thủ Cơ Bản Phòng Thủ Cơ Bản 776
Tốc Độ Tốc Độ 104
Tỷ Lệ Bạo Kích Tỷ Lệ Bạo Kích 5%
Sát Thương Bạo Kích Sát Thương Bạo Kích 50%
Taunt Taunt 125
Energy Cost Energy Cost 240

Skills

Tấn Công Thường
Lv. 6

Chỉ Lệnh: Lực Đẩy Bùng Phát [Đánh Đơn] Hỏa
Gây Sát Thương Hỏa bằng 100% Tấn Công của Chiến Giáp SAM cho một kẻ địch chỉ định.
Energy Gen 20
Break (In-Game) 10 (Single Target)
Skill Points +1
Đom Đóm IV - Nhát Chém Kích Nổ [Đánh Đơn] Hỏa
Hồi HP bằng 20% Giới Hạn HP của bản thân. Gây Sát Thương Hỏa bằng 200% Tấn Công của Chiến Giáp SAM cho 1 kẻ địch chỉ định.
Energy Gen 0
Break (In-Game) 15 (Single Target)
Skill Points +1

Chiến Kỹ
Lv. 10

Chỉ Lệnh: Oanh Tạc Trên Không [Đánh Đơn] Hỏa
Tiêu hao HP bằng 40% Giới Hạn HP của bản thân để hồi phục cố định một lượng Năng Lượng bằng 60% Giới Hạn Năng Lượng của bản thân, gây Sát Thương Hỏa bằng 200% Tấn Công của Chiến Giáp SAM cho một kẻ địch chỉ định. Nếu HP hiện tại không đủ, khi thi triển Chiến Kỹ thì HP hiện tại của Chiến Giáp SAM sẽ giảm còn 1 điểm. Khiến bản thân lần sau Ưu Tiên Hành Động 25%.
Energy Gen 0
Break (In-Game) 20 (Single Target)
Skill Points -1
Đom Đóm IV - Sao Chết Quá Tải [Khuếch Tán] Hỏa
Hồi HP bằng 25% Giới Hạn HP của bản thân. Thêm Điểm Yếu Hỏa cho 1 kẻ địch chỉ định và các mục tiêu ở gần kẻ đó, duy trì 2 hiệp. Gây Sát Thương Hỏa bằng (0.2*Tấn Công Kích Phá + 200.0%) Tấn Công của Chiến Giáp SAM cho mục tiêu này. Đồng thời gây Sát Thương Hỏa bằng (0.1*Tấn Công Kích Phá + 100.0%) Tấn Công của Chiến Giáp SAM cho các mục tiêu ở gần kẻ đó. Tối đa tính 360% Tấn Công Kích Phá.
Energy Gen 0
Break (In-Game) 30 (Single Target) 15 (Blast)
Skill Points -1
Effects

Tuyệt Kỹ
Lv. 10

Đom Đóm IV: Thiêu Đốt Hoàn Toàn [Cường Hóa]
Bước vào trạng thái "Thiêu Đốt Hoàn Toàn", bản thân ưu tiên hành động 100% đồng thời nhận được Tấn Công Thường Cường Hóa và Chiến Kỹ Cường Hóa. Ở trạng thái "Thiêu Đốt Hoàn Toàn", Tốc Độ tăng 60 điểm, hơn nữa khi thi triển Tấn Công Thường Cường Hóa và Chiến Kỹ Cường Hóa, hiệu suất Phá Vỡ Điểm Yếu của bản thân tăng 50%, khiến Sát Thương Phá Vỡ mà kẻ địch phải chịu do Chiến Giáp SAM gây ra tăng 20.0%, duy trì đến khi kết thúc lần tấn công này.
Ở thứ tự hành động xuất hiện đếm ngược "Thiêu Đốt Hoàn Toàn", khi hiệp đếm ngược bắt đầu, Chiến Giáp SAM sẽ giải trừ trạng thái "Thiêu Đốt Hoàn Toàn", đếm ngược sở hữu cố định 70 Tốc Độ.
Ở trạng thái Thiêu Đốt Hoàn Toàn, Chiến Giáp SAM không thể thi triển Tuyệt Kỹ.
Energy Cost 240
Max Energy 240
Energy Gen 5

Thiên Phú
Lv. 10

Trung Khu Kén Lửa [Phòng Thủ] Hỏa
HP càng thấp, sát thương phải chịu càng thấp, khi HP từ 20% trở xuống, hiệu ứng Giảm Sát Thương sẽ đạt mức tối đa, tối đa giảm 40%. Hiệu ứng Giảm Sát Thương trong trạng thái "Thiêu Đốt Hoàn Toàn" duy trì mức tối đa, Kháng Hiệu Ứng tăng 30%.
Nếu Năng Lượng không đủ 50% thì khi bắt đầu chiến đấu, Năng Lượng sẽ hồi đến 50%. Khi Năng Lượng hồi đến giới hạn sẽ giải trừ tất cả Hiệu Ứng Xấu của bản thân.
Effects

Bí Kỹ

Δ Chỉ Lệnh: Thiêu Đốt Sao Băng Hỏa
Nhảy lên không trung và thực hiện di chuyển tự do, duy trì 5 giây, lúc này dùng tấn công từ trên cao sẽ kết thúc sớm thời gian duy trì. Sau khi hết thời gian duy trì, sẽ đáp xuống và tấn công ngay tất cả kẻ địch trong phạm vi nhất định, khi bắt đầu mỗi đợt sẽ thêm Điểm Yếu Hỏa cho toàn phe địch, duy trì 2 hiệp, sau đó sẽ gây Sát Thương Hỏa bằng 200% Tấn Công của Chiến Giáp SAM cho toàn phe địch.
Energy Gen 0
Break (In-Game) 20 (Single Target)

Traces

Mô Đun α: Anti-lag Bùng Lửa

Trong trạng thái "Thiêu Đốt Hoàn Toàn", Tấn Công Kích Phá của Chiến Giáp SAM tăng 25%, khi thi triển Tấn Công Thường Cường Hóa, Chiến Kỹ Cường Hóa khiến mục tiêu rơi vào trạng thái Phá Vỡ Điểm Yếu, Trì Hoãn Hành Động đếm ngược của "Thiêu Đốt Hoàn Toàn" 10%, hiệu ứng này kích hoạt tối đa 3 lần trong mỗi lần duy trì trạng thái "Thiêu Đốt Hoàn Toàn".
Requirement Ascension 2
Effects

Mô Đun β: Chiến Giáp Tự Phản Ứng

Ở trạng thái "Thiêu Đốt Hoàn Toàn", khi Tấn Công Kích Phá của Chiến Giáp SAM lớn hơn hoặc bằng 150%/300%, tấn công mục tiêu phe địch trong trạng thái Phá Vỡ Điểm Yếu, sẽ khiến Giảm Sức Bền của lần tấn công này chuyển hóa thành 1 lần 100%/150% Siêu Sát Thương Phá Vỡ.
Requirement Ascension 4
Effects

Mô Đun γ: Lõi Quá Tải

Nếu Tấn Công của Chiến Giáp SAM cao hơn 1800 điểm, mỗi 10 điểm Tấn Công vượt quá sẽ khiến Tấn Công Kích Phá của bản thân tăng 0.8%.
Requirement Ascension 6

Cường Hóa Tốc Độ

Breakdown

Cường Hóa Kháng Hiệu Ứng

Breakdown

Cường Hóa Phá Vỡ

Breakdown

Eidolons

01

Tôi Từng Ngủ Yên, Trong Chiếc Kén Đỏ

Khi thi triển Chiến Kỹ Cường Hóa sẽ bỏ qua 15% Phòng Thủ của mục tiêu, Chiến Kỹ Cường Hóa không tiêu hao Điểm Chiến Kỹ.

02

Rơi Xuống, Từ Bầu Trời Vỡ Vụn

Khi đang ở trong trạng thái "Thiêu Đốt Hoàn Toàn", thi triển Tấn Công Thường Cường Hóa, Chiến Kỹ Cường Hóa tiêu diệt mục tiêu phe địch hoặc khiến mục tiêu rơi vào trạng thái Phá Vỡ Điểm Yếu, Chiến Giáp SAM sẽ nhận ngay 1 hiệp tăng thêm. Hiệu ứng này mỗi hiệp có thể kích hoạt 1 lần, khi bắt đầu hiệp của Chiến Giáp SAM sẽ làm mới số lần có thể kích hoạt.
Effects

03

Ngủ Say Trong Thiên Hà Lặng Thinh

Cấp Chiến Kỹ +2, tối đa không quá cấp 15; Cấp Tấn Công Thường +1, tối đa không quá cấp 10.

04

Tôi Sẽ Nhìn Thấy, Ngọn Lửa Đom Đóm

Ở trạng thái "Thiêu Đốt Hoàn Toàn", Kháng Hiệu Ứng của Chiến Giáp SAM tăng 50%.

05

Sáng Lên Từ Đêm Không Mộng Mị

Cấp Tuyệt Kỹ +2, tối đa không quá cấp 15; Cấp Thiên Phú +2, tối đa không quá cấp 15.

06

Nở Rộ Ở Ngày Mai Vô Tận

Xuyên Kháng Hỏa của Chiến Giáp SAM ở trạng thái Thiêu Đốt Hoàn Toàn tăng 20%. Khi thi triển Tấn Công Thường Cường Hóa, Chiến Kỹ Cường Hóa, Hiệu Suất Phá Vỡ Điểm Yếu sẽ tăng 50%.
Effects

Materials Calculator

Firefly Level

Lv. 1/20
Lv. 80/80

Tấn Công Thường

Lv. 1
Lv. 6

Chiến Kỹ

Lv. 1
Lv. 10

Tuyệt Kỹ

Lv. 1
Lv. 10

Thiên Phú

Lv. 1
Lv. 10

Materials Required

Voicelines

Voiceline playback is not yet implemented.
Firefly
Chinese 宋媛媛&淦子齐 English Analesa Fisher & Adin Rudd Korean 유혜지&장서화 Japanese 楠木ともり&笠間淳

Lần Đầu Gặp Mặt

Hi, lại gặp nữa rồi... Ý tôi là, rất vui được gặp lại. Cứ gọi tôi là Firefly như trước nhé.

Thăm Hỏi

Trailblazer, hôm nay muốn đi đâu? Cùng đi đi.

Tạm Biệt

Thời gian tươi đẹp luôn trôi qua rất nhanh, hẹn gặp lại nhé.
See All Voicelines (67)

Story

Chi Tiết Nhân Vật

Thành viên Thợ Săn Stellaron, mặc Chiến Giáp SAM khi chiến đấu. Trung thành với nhiệm vụ, kiên cường khó lay chuyển.
Sinh ra làm vũ khí để đánh bại Đàn Côn Trùng, tốc độ trưởng thành khác người, nhưng tuổi thọ rất ngắn.
Để tìm cơ hội "sống", đã gia nhập Thợ Săn Stellaron, tìm cách chống lại vận mệnh.

Câu Chuyện Nhân Vật 1

Read Story

Câu Chuyện Nhân Vật 2

Read Story

Câu Chuyện Nhân Vật 3

Read Story

Câu Chuyện Nhân Vật 4

Read Story
You are now viewing Firefly on v4.2.0 Rev. D15024719 A14880027 (Release)
You are now viewing Firefly on v4.2.0 Rev. D15024719 A14880027 (Release)
You are now viewing Firefly on v4.2.0 Rev. D15024719 A14880027 (Release)
You are now viewing Firefly on v4.2.0 Rev. D15024719 A14880027 (Release)
You are now viewing Firefly on v4.2.0 Rev. D15024719 A14880027 (Release)
You are now viewing Firefly on v4.2.0 Rev. D15024719 A14880027 (Release)
You are now viewing Firefly on v4.2.0 Rev. D15024719 A14880027 (Release)
You are now viewing Firefly on v4.2.0 Rev. D15024719 A14880027 (Release)
You are now viewing Firefly on v4.2.0 Rev. D15024719 A14880027 (Release)
You are now viewing Firefly on v4.2.0 Rev. D15024719 A14880027 (Release)
You are now viewing Firefly on v4.2.0 Rev. D15024719 A14880027 (Release)
You are now viewing Firefly on v4.2.0 Rev. D15024719 A14880027 (Release)
You are now viewing Firefly on v4.2.0 Rev. D15024719 A14880027 (Release)
You are now viewing Firefly on v4.2.0 Rev. D15024719 A14880027 (Release)
You are now viewing Firefly on v4.2.0 Rev. D15024719 A14880027 (Release)
You are now viewing Firefly on v4.2.0 Rev. D15024719 A14880027 (Release)
You are now viewing Firefly on v4.2.0 Rev. D15024719 A14880027 (Release)
You are now viewing Firefly on v4.2.0 Rev. D15024719 A14880027 (Release)
You are now viewing Firefly on v4.2.0 Rev. D15024719 A14880027 (Release)
You are now viewing Firefly on v4.2.0 Rev. D15024719 A14880027 (Release)
You are now viewing Firefly on v4.2.0 Rev. D15024719 A14880027 (Release)