GACHABASE
Đội Tàu Astral

Welt Welt

Đội Tàu Astral Đội Tàu Astral

Đội Tàu Astral

Welt Welt

Đội Tàu Astral Đội Tàu Astral

Skills

Tấn Công Thường
Lv. 6

Trọng Lực Áp Chế [Đánh Đơn] Số Ảo
Gây Sát Thương Số Ảo cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 100% Tấn Công của Welt.
Energy Gen 20
Break (In-Game) 10 (Single Target)
Skill Points +1
Trọng Lực Áp Chế [Đánh Đơn] Số Ảo
Gây Sát Thương Số Ảo cho 1 kẻ địch chỉ định bằng 100% Tấn Công của Welt.
Energy Gen 20
Break (In-Game) 10 (Single Target)
Skill Points +1

Chiến Kỹ
Lv. 10

Biên Giới Hư Không [Nảy Bật] Số Ảo
Gây Sát Thương Số Ảo cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 72% Tấn Công của Welt, đồng thời gây thêm 2 lần sát thương. Mỗi lần sát thương sẽ gây cho 1 kẻ địch ngẫu nhiên Sát Thương Số Ảo tương đương 72% Tấn Công của Welt. Khi tấn công chính xác có 75% xác suất cơ bản khiến Tốc Độ của kẻ địch bị tấn công giảm 10%, duy trì 2 hiệp.
Energy Gen 10
Break (In-Game) 10 (Single Target)
Skill Points -1
Biên Giới Hư Không [Nảy Bật] Số Ảo
Gây Sát Thương Số Ảo cho 1 kẻ địch chỉ định bằng 72% Tấn Công của Welt, đồng thời gây thêm 4 lần sát thương. Mỗi lần sát thương sẽ gây cho 1 kẻ địch ngẫu nhiên Sát Thương Số Ảo bằng 72% Tấn Công của Welt. Khi tấn công chính xác có 75% xác suất cơ bản khiến Tốc Độ của kẻ địch bị tấn công giảm 10%, duy trì 2 hiệp.
Energy Gen 6
Break (In-Game) 10 (Single Target)
Skill Points -1
Effects

Tuyệt Kỹ
Lv. 10

Lỗ Đen Mô Phỏng [Đánh Lan] Số Ảo
Gây Sát Thương Số Ảo cho toàn phe địch tương đương 150% Tấn Công của Welt, có 100% xác suất cơ bản khiến kẻ địch bị tấn công rơi vào trạng thái Giam Cầm, duy trì 1 hiệp.
Trong trạng thái Giam Cầm, hành động của kẻ địch bị trì hoãn 40.0%, Tốc Độ giảm 10%.
Energy Cost 120
Energy Gen 5
Break (In-Game) 20 (AoE)
Lỗ Đen Mô Phỏng [Đánh Lan] Số Ảo
Gây Sát Thương Số Ảo cho toàn bộ phe địch bằng 150% Tấn Công của Welt, có 100% xác suất cơ bản khiến mục tiêu phe địch chịu tấn công rơi vào trạng thái Giam Cầm, duy trì 1 hiệp.
Trong trạng thái Giam Cầm, mục tiêu phe địch bị Trì Hoãn Hành Động 12.0%, Tốc Độ giảm 10%. Sau khi thi triển Tuyệt Kỹ sẽ khiến toàn bộ phe địch rơi vào trạng thái "Mất Trọng Lượng", mục tiêu phe địch trong trạng thái "Mất Trọng Lượng" khi chịu tấn công sẽ bị Trì Hoãn Hành Động 4.0%, hiệu ứng này với mỗi mục tiêu trong mỗi hiệp kích hoạt tối đa 8 lần, trạng thái "Mất Trọng Lượng" duy trì 2 hiệp.
Energy Cost 120
Energy Gen 5
Break (In-Game) 20 (AoE)
Effects

Thiên Phú
Lv. 10

Bẻ Cong Thời Không [Cường Hóa]
Khi đánh trúng kẻ địch trong trạng thái Giảm Tốc sẽ bồi thêm 1 lần Sát Thương Số Ảo đính kèm tương đương 60% Tấn Công của Welt.
Bẻ Cong Thời Không [Cường Hóa]
Mục tiêu phe địch trong trạng thái "Mất Trọng Lượng" Phòng Thủ giảm 40%, Tốc Độ giảm 5%. Khi Welt đánh trúng mục tiêu phe địch trong trạng thái Giảm Tốc, sẽ gây thêm 1 lần Sát Thương Kèm Theo Số Ảo bằng 100% Tấn Công của Welt.
Effects

Bí Kỹ

Ngục Tù Trói Buộc [Quấy Nhiễu]
Sau khi dùng Bí Kỹ sẽ tạo ra 1 vùng đặc biệt duy trì trong 15s. Tốc Độ Di Chuyển của kẻ địch trong vùng đặc biệt sẽ bị giảm 50%. Khi vào chiến đấu với kẻ địch trong vùng đặc biệt, có 100% xác suất cơ bản khiến kẻ địch bị Giam Cầm, duy trì 1 hiệp.
Trong trạng thái Giam Cầm, kẻ địch bị Trì Hoãn Hành Động 20%, tốc độ giảm 10%. Cùng một lúc chỉ có thể tồn tại 1 hiệu ứng vùng do phe ta tạo ra.
Energy Gen 0
Ngục Tù Trói Buộc [Quấy Nhiễu]
Sau khi dùng Bí Kỹ sẽ tạo ra 1 vùng đặc biệt duy trì trong 15s. Tốc Độ Di Chuyển của kẻ địch trong vùng đặc biệt sẽ bị giảm 50%. Khi vào chiến đấu với kẻ địch trong vùng đặc biệt, có 100% xác suất cơ bản khiến kẻ địch bị Giam Cầm, duy trì 1 hiệp.
Trong trạng thái Giam Cầm, kẻ địch bị Trì Hoãn Hành Động 20%, Tốc Độ giảm 10%. Cùng một lúc chỉ có thể tồn tại 1 hiệu ứng vùng do phe ta tạo ra.
Energy Gen 0
Effects

Traces

Khiển Trách

Khi thi triển Tuyệt Kỹ có 100% xác suất cơ bản khiến sát thương mà mục tiêu phải chịu tăng 12%, duy trì 2 hiệp.

Khiển Trách

Khi mục tiêu phe ta tấn công mục tiêu ở trạng thái "Mất Trọng Lượng", Sát Thương gây ra tăng 10%, hiệu ứng này tối đa cộng dồn 10 tầng, duy trì 2 hiệp. Khi bắt đầu chiến đấu, Welt hồi 30 điểm Năng Lượng.

Phán Quyết

Khi thi triển Tuyệt Kỹ sẽ hồi thêm 10 Năng Lượng.

Phán Quyết

Khi thi triển Tấn Công Thường hoặc Chiến Kỹ sẽ gây thêm 1 lần Sát Thương Kèm Theo cho mục tiêu phe địch. Sát Thương Kèm Theo gây ra bởi Tấn Công Thường bằng 80% Bội Số Sát Thương Tấn Công Thường, Sát Thương Kèm Theo gây ra bởi Chiến Kỹ bằng 120% Bội Số Sát Thương Chiến Kỹ.

Trừng Phạt

Sát thương gây ra cho kẻ địch bị Phá Vỡ Điểm Yếu tăng 20%.

Trừng Phạt

Khi Chính Xác Hiệu Ứng của Welt lớn hơn 40%, cứ mỗi 10% vượt quá thì Tấn Công tăng 20%, tối đa tăng 80%. Khi thi triển Tuyệt Kỹ, hồi thêm 5 điểm Năng Lượng.

Cường Hóa Tấn Công

Tấn Công increases by 28%
Breakdown

Cường Hóa Chính Xác Hiệu Ứng

Chính Xác Hiệu Ứng increases by 28%
Breakdown

Eidolons

01

Kế Thừa Danh Hiệu

Sau khi thi triển Tuyệt Kỹ, Welt được cường hóa, 2 lần Tấn Công Thường hoặc Chiến Kỹ tiếp theo sẽ gây thêm 1 lần Sát Thương Kèm Theo cho mục tiêu phe địch. Sát Thương Kèm Theo gây ra bởi Tấn Công Thường bằng 50% Bội Số Sát Thương Tấn Công Thường, Sát Thương Kèm Theo gây ra bởi Chiến Kỹ bằng 80% Bội Số Sát Thương Chiến Kỹ.
Effects

01

Kế Thừa Danh Hiệu

Sau khi thi triển Chiến Kỹ hoặc Tuyệt Kỹ đánh trúng mục tiêu ở trạng thái "Mất Trọng Lượng", gây thêm 1 lần Sát Thương Kèm Theo Số Ảo bằng 40% Bội Số Sát Thương Tuyệt Kỹ. Hiệu ứng này tối đa kích hoạt 1 lần đối với mỗi mục tiêu mỗi lần bị tấn công.
Effects

04

Danh Hiệu Chính Nghĩa

Khi thi triển Chiến Kỹ sẽ tăng 35% xác suất cơ bản khiến mục tiêu phe địch bị tấn công giảm tốc.
Effects

04

Danh Hiệu Chính Nghĩa

Kháng Toàn Thuộc Tính của mục tiêu phe địch trong trạng thái "Mất Trọng Lượng" giảm 30%.
Effects

06

Tương Lai Tươi Sáng

Khi thi triển Chiến Kỹ sẽ gây thêm 1 lần sát thương cho 1 kẻ địch ngẫu nhiên.

06

Tương Lai Tươi Sáng

Khi thi triển Chiến Kỹ hoặc Tuyệt Kỹ đánh trúng mục tiêu phe địch trong trạng thái Giảm Tốc, Tỷ Lệ Bạo Kích của sát thương gây ra tăng 30%, Sát Thương Bạo Kích tăng 60%.
You are now viewing the differences between v4.1.0 Rev. 14727034 -> v4.2.0 Rev. 14809204 for Welt (Release)
You are now viewing the differences between v4.1.0 Rev. 14727034 -> v4.2.0 Rev. 14809204 for Welt (Release)
You are now viewing the differences between v4.1.0 Rev. 14727034 -> v4.2.0 Rev. 14809204 for Welt (Release)
You are now viewing the differences between v4.1.0 Rev. 14727034 -> v4.2.0 Rev. 14809204 for Welt (Release)
You are now viewing the differences between v4.1.0 Rev. 14727034 -> v4.2.0 Rev. 14809204 for Welt (Release)
You are now viewing the differences between v4.1.0 Rev. 14727034 -> v4.2.0 Rev. 14809204 for Welt (Release)
You are now viewing the differences between v4.1.0 Rev. 14727034 -> v4.2.0 Rev. 14809204 for Welt (Release)
You are now viewing the differences between v4.1.0 Rev. 14727034 -> v4.2.0 Rev. 14809204 for Welt (Release)
You are now viewing the differences between v4.1.0 Rev. 14727034 -> v4.2.0 Rev. 14809204 for Welt (Release)
You are now viewing the differences between v4.1.0 Rev. 14727034 -> v4.2.0 Rev. 14809204 for Welt (Release)
You are now viewing the differences between v4.1.0 Rev. 14727034 -> v4.2.0 Rev. 14809204 for Welt (Release)
You are now viewing the differences between v4.1.0 Rev. 14727034 -> v4.2.0 Rev. 14809204 for Welt (Release)
You are now viewing the differences between v4.1.0 Rev. 14727034 -> v4.2.0 Rev. 14809204 for Welt (Release)
You are now viewing the differences between v4.1.0 Rev. 14727034 -> v4.2.0 Rev. 14809204 for Welt (Release)
You are now viewing the differences between v4.1.0 Rev. 14727034 -> v4.2.0 Rev. 14809204 for Welt (Release)
You are now viewing the differences between v4.1.0 Rev. 14727034 -> v4.2.0 Rev. 14809204 for Welt (Release)
You are now viewing the differences between v4.1.0 Rev. 14727034 -> v4.2.0 Rev. 14809204 for Welt (Release)
You are now viewing the differences between v4.1.0 Rev. 14727034 -> v4.2.0 Rev. 14809204 for Welt (Release)
You are now viewing the differences between v4.1.0 Rev. 14727034 -> v4.2.0 Rev. 14809204 for Welt (Release)
You are now viewing the differences between v4.1.0 Rev. 14727034 -> v4.2.0 Rev. 14809204 for Welt (Release)
You are now viewing the differences between v4.1.0 Rev. 14727034 -> v4.2.0 Rev. 14809204 for Welt (Release)