GACHABASE
Belobog

Seele Seele

Belobog Belobog

Belobog

Seele Seele

Belobog Belobog

Skills

Tấn Công Thường
Lv. 6

Tập Kích Mạnh Mẽ [Đánh Đơn] Lượng Tử
Gây Sát Thương Lượng Tử cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 100% Tấn Công của Seele.
Energy Gen 20
Break (In-Game) 10 (Single Target)
Skill Points +1
Tập Kích Mạnh Mẽ [Đánh Đơn] Lượng Tử
Gây Sát Thương Lượng Tử cho 1 kẻ địch chỉ định bằng 100% Tấn Công của Seele.
Energy Gen 20
Break (In-Game) 10 (Single Target)
Skill Points +1

Chiến Kỹ
Lv. 10

Lưỡi Kiếm Trở Về [Đánh Đơn] Lượng Tử
Khiến tốc độ của Seele tăng 25%, đồng thời gây Sát Thương Lượng Tử cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 220% Tấn Công của Seele, hiệu ứng tăng tốc duy trì 2 hiệp.
Energy Gen 30
Break (In-Game) 20 (Single Target)
Skill Points -1
Lưỡi Kiếm Trở Về [Đánh Đơn] Lượng Tử
Tăng 25% Tốc Độ của Seele, đồng thời gây Sát Thương Lượng Tử cho 1 kẻ địch chỉ định bằng 360% Tấn Công của Seele, hiệu ứng tăng Tốc Độ duy trì 3 hiệp.
Sau khi mục tiêu phe ta tấn công, nếu Phần Trăm HP hiện tại của mục tiêu bị tấn công nhỏ hơn hoặc bằng 50%, thì Seele tự động thi triển 1 lần Chiến Kỹ lên mục tiêu đó, Chiến Kỹ lần này không tiêu hao Điểm Chiến Kỹ và không hồi Năng Lượng, hiệu ứng này mỗi hiệp tối đa kích hoạt 1 lần, khi bắt đầu hiệp của Seele sẽ làm mới số lần có thể kích hoạt. Nếu không tồn tại mục tiêu có thể tấn công, thì tấn công 1 kẻ địch có HP thấp nhất.
Energy Gen 30
Break (In-Game) 20 (Single Target)
Skill Points -1

Tuyệt Kỹ
Lv. 10

Loạn Điệp [Đánh Đơn] Lượng Tử
Bước vào trạng thái buff ngay, đồng thời gây Sát Thương Lượng Tử cho 1 kẻ địch chỉ định tương đương 425% Tấn Công của Seele.
Energy Cost 120
Energy Gen 5
Break (In-Game) 30 (Single Target)
Loạn Điệp [Đánh Đơn] Lượng Tử
Vào trạng thái Buff ngay, đồng thời gây Sát Thương Lượng Tử cho 1 kẻ địch chỉ định bằng 720% Tấn Công của Seele.
Energy Cost 120
Energy Gen 5
Break (In-Game) 30 (Single Target)

Thiên Phú
Lv. 10

Tái Hiện [Cường Hóa]
Thi triển tấn công thường, Chiến Kỹ, Tuyệt Kỹ tiêu diệt kẻ địch sẽ nhận ngay 1 hiệp tăng thêm và vào trạng thái buff, trong trạng thái này, sát thương tấn công của Seele tăng 80%, duy trì 1 hiệp.
Nếu Seele tiêu diệt kẻ địch trong hiệp tăng thêm nhận từ thiên phú "Tái Hiện", thì thiên phú này sẽ không có hiệu lực.
Tái Hiện [Cường Hóa]
Thi triển Tấn Công Thường, Chiến Kỹ, Tuyệt Kỹ tiêu diệt mục tiêu phe địch sẽ nhận ngay 1 hiệp tăng thêm và vào trạng thái Buff, trong trạng thái Buff, sát thương do Seele gây ra tăng 80%, duy trì 3 hiệp.
Nếu Seele tiêu diệt mục tiêu phe địch trong hiệp tăng thêm nhận từ Thiên Phú "Tái Hiện", thì Thiên Phú này sẽ không có hiệu lực.
Effects

Bí Kỹ

Bóng Hình Ảo Ảnh [Cường Hóa]
Sau khi dùng Bí Kỹ sẽ vào trạng thái Tàng Hình trong 20 giây. Ở trạng thái Ẩn Thân sẽ không bị kẻ địch phát hiện, và khi chủ động tấn công kẻ địch vào chiến đấu, Seele sẽ lập tức vào trạng thái Buff.
Energy Gen 0
Bóng Hình Ảo Ảnh [Cường Hóa]
Sau khi dùng Bí Kỹ sẽ vào trạng thái Tàng Hình trong 20 giây. Ở trạng thái Tàng Hình sẽ không bị kẻ địch phát hiện, và khi chủ động tấn công kẻ địch vào chiến đấu, Seele sẽ lập tức vào trạng thái Buff và gây cho mục tiêu phe địch ngẫu nhiên 1 lần Sát Thương Lượng Tử bằng Bội Số Sát Thương Chiến Kỹ của Seele, sát thương này chắc chắn Bạo Kích.
Energy Gen 0

Traces

Hành Quân Trong Đêm

Nếu Phần Trăm HP hiện tại nhỏ hơn hoặc bằng 50%, sẽ giảm xác suất bị kẻ địch tấn công.

Hành Quân Trong Đêm

Khi tiêu diệt mục tiêu phe địch, sát thương bản thân gây ra tăng 50%, hiệu ứng này tối đa cộng dồn 3 tầng, duy trì 3 hiệp.

Chia Cắt

Khi ở trạng thái Buff, Xuyên Kháng Lượng Tử của Seele tăng 20%.

Chia Cắt

Khi ở trạng thái Buff, Xuyên Kháng Lượng Tử của Seele tăng 25%.

Eidolons

01

Trảm Tận

Khi gây sát thương cho kẻ địch có phần trăm HP hiện tại nhỏ hơn hoặc bằng 80%, Tỷ Lệ Bạo Kích tăng 15%.

01

Trảm Tận

Khi gây sát thương cho mục tiêu phe địch có Phần Trăm HP hiện tại nhỏ hơn hoặc bằng 80%, Tỷ Lệ Bạo Kích tăng 15% và bỏ qua 20% Phòng Thủ của mục tiêu.

06

Phân Ly

Sau khi thi triển Tuyệt Kỹ tấn công sẽ khiến 1 kẻ địch bị tấn công rơi vào trạng thái "Loạn Điệp", duy trì 1 hiệp. Sau khi mục tiêu phe địch ở trạng thái "Loạn Điệp" bị tấn công, sẽ chịu thêm 1 lần Sát Thương Kèm Theo thuộc tính Lượng Tử bằng 15% Sát Thương Tuyệt Kỹ của Seele. Nếu mục tiêu này bị tiêu diệt bởi Sát Thương Kèm Theo của trạng thái "Loạn Điệp" do mục tiêu khác của phe ta kích hoạt, sẽ không kích hoạt Thiên Phú của Seele.
Khi Seele rơi vào trạng thái không thể chiến đấu, thì trạng thái "Loạn Điệp" của mục tiêu phe địch sẽ bị giải trừ.
Effects

06

Phân Ly

Sau khi thi triển Tuyệt Kỹ sẽ khiến mục tiêu rơi vào trạng thái "Loạn Điệp", duy trì 3 hiệp. Sau khi mục tiêu phe địch ở trạng thái "Loạn Điệp" bị tấn công, sẽ chịu thêm 1 lần Sát Thương Chuẩn bằng 30% Sát Thương Tuyệt Kỹ lần này của Seele. Khi kẻ địch ở trạng thái "Loạn Điệp" bị đơn vị bất kỳ tiêu diệt, cũng sẽ kích hoạt Thiên Phú của Seele.
Khi Seele rơi vào trạng thái không thể chiến đấu, thì trạng thái "Loạn Điệp" của mục tiêu phe địch sẽ bị giải trừ.
Effects
You are now viewing the differences between v4.1.0 Rev. 14727034 -> v4.2.0 Rev. 14809204 for Seele (Release)
You are now viewing the differences between v4.1.0 Rev. 14727034 -> v4.2.0 Rev. 14809204 for Seele (Release)
You are now viewing the differences between v4.1.0 Rev. 14727034 -> v4.2.0 Rev. 14809204 for Seele (Release)
You are now viewing the differences between v4.1.0 Rev. 14727034 -> v4.2.0 Rev. 14809204 for Seele (Release)
You are now viewing the differences between v4.1.0 Rev. 14727034 -> v4.2.0 Rev. 14809204 for Seele (Release)
You are now viewing the differences between v4.1.0 Rev. 14727034 -> v4.2.0 Rev. 14809204 for Seele (Release)
You are now viewing the differences between v4.1.0 Rev. 14727034 -> v4.2.0 Rev. 14809204 for Seele (Release)
You are now viewing the differences between v4.1.0 Rev. 14727034 -> v4.2.0 Rev. 14809204 for Seele (Release)
You are now viewing the differences between v4.1.0 Rev. 14727034 -> v4.2.0 Rev. 14809204 for Seele (Release)
You are now viewing the differences between v4.1.0 Rev. 14727034 -> v4.2.0 Rev. 14809204 for Seele (Release)
You are now viewing the differences between v4.1.0 Rev. 14727034 -> v4.2.0 Rev. 14809204 for Seele (Release)
You are now viewing the differences between v4.1.0 Rev. 14727034 -> v4.2.0 Rev. 14809204 for Seele (Release)
You are now viewing the differences between v4.1.0 Rev. 14727034 -> v4.2.0 Rev. 14809204 for Seele (Release)
You are now viewing the differences between v4.1.0 Rev. 14727034 -> v4.2.0 Rev. 14809204 for Seele (Release)
You are now viewing the differences between v4.1.0 Rev. 14727034 -> v4.2.0 Rev. 14809204 for Seele (Release)
You are now viewing the differences between v4.1.0 Rev. 14727034 -> v4.2.0 Rev. 14809204 for Seele (Release)
You are now viewing the differences between v4.1.0 Rev. 14727034 -> v4.2.0 Rev. 14809204 for Seele (Release)
You are now viewing the differences between v4.1.0 Rev. 14727034 -> v4.2.0 Rev. 14809204 for Seele (Release)
You are now viewing the differences between v4.1.0 Rev. 14727034 -> v4.2.0 Rev. 14809204 for Seele (Release)
You are now viewing the differences between v4.1.0 Rev. 14727034 -> v4.2.0 Rev. 14809204 for Seele (Release)
You are now viewing the differences between v4.1.0 Rev. 14727034 -> v4.2.0 Rev. 14809204 for Seele (Release)