GACHABASE
Thợ Săn Stellaron

Firefly Firefly

Thợ Săn Stellaron Thợ Săn Stellaron

Thợ Săn Stellaron

Firefly Firefly

Thợ Săn Stellaron Thợ Săn Stellaron

Skills

Tấn Công Thường
Lv. 6

Đom Đóm IV - Nhát Chém Kích Nổ [Đánh Đơn] Hỏa
Hồi HP bằng 20% Giới Hạn HP của bản thân. Gây Sát Thương Hỏa bằng 200% Tấn Công của Chiến Giáp SAM cho một kẻ địch chỉ định.
Energy Gen 0
Break (In-Game) 15 (Single Target)
Skill Points +1
Đom Đóm IV - Nhát Chém Kích Nổ [Đánh Đơn] Hỏa
Hồi HP bằng 20% Giới Hạn HP của bản thân. Gây Sát Thương Hỏa bằng 200% Tấn Công của Chiến Giáp SAM cho 1 kẻ địch chỉ định.
Energy Gen 0
Break (In-Game) 15 (Single Target)
Skill Points +1

Chiến Kỹ
Lv. 10

Chỉ Lệnh: Oanh Tạc Trên Không [Đánh Đơn] Hỏa
Tiêu hao HP bằng 40% Giới Hạn HP của bản thân để hồi phục cố định một lượng năng lượng bằng 60% Giới Hạn Năng Lượng của bản thân, gây Sát Thương Hỏa bằng 200% Tấn Công của Chiến Giáp SAM cho một kẻ địch chỉ định. Nếu HP hiện tại không đủ, khi thi triển Chiến Kỹ thì HP hiện tại của Chiến Giáp SAM sẽ giảm còn 1 điểm. Khiến bản thân lần sau Ưu Tiên Hành Động 25%.
Energy Gen 0
Break (In-Game) 20 (Single Target)
Skill Points -1
Chỉ Lệnh: Oanh Tạc Trên Không [Đánh Đơn] Hỏa
Tiêu hao HP bằng 40% Giới Hạn HP của bản thân để hồi phục cố định một lượng Năng Lượng bằng 60% Giới Hạn Năng Lượng của bản thân, gây Sát Thương Hỏa bằng 200% Tấn Công của Chiến Giáp SAM cho một kẻ địch chỉ định. Nếu HP hiện tại không đủ, khi thi triển Chiến Kỹ thì HP hiện tại của Chiến Giáp SAM sẽ giảm còn 1 điểm. Khiến bản thân lần sau Ưu Tiên Hành Động 25%.
Energy Gen 0
Break (In-Game) 20 (Single Target)
Skill Points -1
Đom Đóm IV - Sao Chết Quá Tải [Khuếch Tán] Hỏa
Hồi HP bằng 25% Giới Hạn HP của bản thân. Thêm Điểm Yếu Hỏa cho 1 kẻ địch chỉ định, duy trì 2 hiệp. Gây Sát Thương Hỏa bằng (0.2*Tấn Công Kích Phá +200.0%) Tấn Công của Chiến Giáp SAM cho mục tiêu này. Đồng thời gây Sát Thương Hỏa bằng (0.1*Tấn Công Kích Phá +100.0%) Tấn Công của Chiến Giáp SAM cho các mục tiêu ở gần kẻ đó. Tối đa tính 360% Tấn Công Kích Phá.
Energy Gen 0
Break (In-Game) 30 (Single Target) 15 (Blast)
Skill Points -1
Đom Đóm IV - Sao Chết Quá Tải [Khuếch Tán] Hỏa
Hồi HP bằng 25% Giới Hạn HP của bản thân. Thêm Điểm Yếu Hỏa cho 1 kẻ địch chỉ định và các mục tiêu ở gần kẻ đó, duy trì 2 hiệp. Gây Sát Thương Hỏa bằng (0.2*Tấn Công Kích Phá + 200.0%) Tấn Công của Chiến Giáp SAM cho mục tiêu này. Đồng thời gây Sát Thương Hỏa bằng (0.1*Tấn Công Kích Phá + 100.0%) Tấn Công của Chiến Giáp SAM cho các mục tiêu ở gần kẻ đó. Tối đa tính 360% Tấn Công Kích Phá.
Energy Gen 0
Break (In-Game) 30 (Single Target) 15 (Blast)
Skill Points -1
Effects

Tuyệt Kỹ
Lv. 10

Đom Đóm IV: Thiêu Đốt Hoàn Toàn [Cường Hóa]
Bước vào trạng thái Thiêu Đốt Hoàn Toàn, bản thân ưu tiên hành động 100% đồng thời nhận được Tấn Công Thường Cường Hóa và Chiến Kỹ Cường Hóa. Ở trạng thái Thiêu Đốt Hoàn Toàn, Tốc Độ tăng 60 điểm, hơn nữa khi thi triển Tấn Công Thường Cường Hóa và Chiến Kỹ Cường Hóa, hiệu suất Phá Vỡ Điểm Yếu của bản thân tăng 50%, khiến Sát Thương Phá Vỡ mà kẻ địch phải chịu do Chiến Giáp SAM gây ra tăng 20.0%, duy trì đến khi kết thúc lần tấn công này.
Khi xuất hiện đếm ngược Thiêu Đốt Hoàn Toàn ở thứ tự hành động, thì khi hiệp đếm ngược bắt đầu, Chiến Giáp SAM sẽ giải trừ trạng thái Thiêu Đốt Hoàn Toàn, đếm ngược sở hữu cố định 70 Tốc Độ.
Ở trạng thái Thiêu Đốt Hoàn Toàn, Chiến Giáp SAM không thể thi triển Tuyệt Kỹ.
Energy Cost 240
Energy Gen 5
Đom Đóm IV: Thiêu Đốt Hoàn Toàn [Cường Hóa]
Bước vào trạng thái "Thiêu Đốt Hoàn Toàn", bản thân ưu tiên hành động 100% đồng thời nhận được Tấn Công Thường Cường Hóa và Chiến Kỹ Cường Hóa. Ở trạng thái "Thiêu Đốt Hoàn Toàn", Tốc Độ tăng 60 điểm, hơn nữa khi thi triển Tấn Công Thường Cường Hóa và Chiến Kỹ Cường Hóa, hiệu suất Phá Vỡ Điểm Yếu của bản thân tăng 50%, khiến Sát Thương Phá Vỡ mà kẻ địch phải chịu do Chiến Giáp SAM gây ra tăng 20.0%, duy trì đến khi kết thúc lần tấn công này.
Ở thứ tự hành động xuất hiện đếm ngược "Thiêu Đốt Hoàn Toàn", khi hiệp đếm ngược bắt đầu, Chiến Giáp SAM sẽ giải trừ trạng thái "Thiêu Đốt Hoàn Toàn", đếm ngược sở hữu cố định 70 Tốc Độ.
Ở trạng thái Thiêu Đốt Hoàn Toàn, Chiến Giáp SAM không thể thi triển Tuyệt Kỹ.
Energy Cost 240
Energy Gen 5

Thiên Phú
Lv. 10

Trung Khu Kén Lửa [Phòng Thủ] Hỏa
HP càng thấp, sát thương phải chịu càng thấp, khi HP từ 20% trở xuống, hiệu ứng Giảm Sát Thương sẽ đạt mức tối đa, tối đa giảm 40%. Hiệu ứng Giảm Sát Thương trong trạng thái Thiêu Đốt Hoàn Toàn duy trì mức tối đa, Kháng Hiệu Ứng tăng 30%.
Nếu năng lượng không đủ 50% thì khi bắt đầu chiến đấu, năng lượng sẽ hồi đến 50%. Khi năng lượng hồi đến giới hạn sẽ giải trừ tất cả Hiệu Ứng Xấu của bản thân.
Trung Khu Kén Lửa [Phòng Thủ] Hỏa
HP càng thấp, sát thương phải chịu càng thấp, khi HP từ 20% trở xuống, hiệu ứng Giảm Sát Thương sẽ đạt mức tối đa, tối đa giảm 40%. Hiệu ứng Giảm Sát Thương trong trạng thái "Thiêu Đốt Hoàn Toàn" duy trì mức tối đa, Kháng Hiệu Ứng tăng 30%.
Nếu Năng Lượng không đủ 50% thì khi bắt đầu chiến đấu, Năng Lượng sẽ hồi đến 50%. Khi Năng Lượng hồi đến giới hạn sẽ giải trừ tất cả Hiệu Ứng Xấu của bản thân.
Effects

Traces

Mô Đun α: Anti-lag Bùng Lửa

trạng thái Thiêu Đốt Hoàn Toàn, tấn công kẻ địch không có Điểm Yếu Hỏa cũng có thể làm giảm Sức Bền, hiệu ứng bằng 55% Giảm Sức Bền của kỹ năng vốn có.

Mô Đun α: Anti-lag Bùng Lửa

Trong trạng thái "Thiêu Đốt Hoàn Toàn", Tấn Công Kích Phá của Chiến Giáp SAM tăng 25%, khi thi triển Tấn Công Thường Cường Hóa, Chiến Kỹ Cường Hóa khiến mục tiêu rơi vào trạng thái Phá Vỡ Điểm Yếu, Trì Hoãn Hành Động đếm ngược của "Thiêu Đốt Hoàn Toàn" 10%, hiệu ứng này kích hoạt tối đa 3 lần trong mỗi lần duy trì trạng thái "Thiêu Đốt Hoàn Toàn".

Mô Đun β: Chiến Giáp Tự Phản Ứng

Ở trạng thái Thiêu Đốt Hoàn Toàn, khi Tấn Công Kích Phá của Chiến Giáp SAM lớn hơn hoặc bằng 200%/360%, tấn công mục tiêu phe địch trong trạng thái Phá Vỡ Điểm Yếu, sẽ khiến Giảm Sức Bền của lần tấn công này chuyển hóa thành 1 lần 35%/50% Siêu Sát Thương Phá Vỡ.

Mô Đun β: Chiến Giáp Tự Phản Ứng

Ở trạng thái "Thiêu Đốt Hoàn Toàn", khi Tấn Công Kích Phá của Chiến Giáp SAM lớn hơn hoặc bằng 150%/300%, tấn công mục tiêu phe địch trong trạng thái Phá Vỡ Điểm Yếu, sẽ khiến Giảm Sức Bền của lần tấn công này chuyển hóa thành 1 lần 100%/150% Siêu Sát Thương Phá Vỡ.

Cường Hóa Kích Phá

Tấn Công Kích Phá increases by 37%
Breakdown

Cường Hóa Phá Vỡ

Tấn Công Kích Phá increases by 37%
Breakdown

Eidolons

01

Tôi Từng Ngủ Yên, Trong Chiếc Kén Đỏ

Khi thi triển Chiến Kỹ Cường Hóa sẽ bỏ qua 15% phòng thủ của mục tiêu, Chiến Kỹ Cường Hóa không tiêu hao Điểm Chiến Kỹ.

01

Tôi Từng Ngủ Yên, Trong Chiếc Kén Đỏ

Khi thi triển Chiến Kỹ Cường Hóa sẽ bỏ qua 15% Phòng Thủ của mục tiêu, Chiến Kỹ Cường Hóa không tiêu hao Điểm Chiến Kỹ.

02

Rơi Xuống, Từ Bầu Trời Vỡ Vụn

Khi đang ở trong trạng thái Thiêu Đốt Hoàn Toàn, thi triển Tấn Công Thường Cường Hóa, Chiến Kỹ Cường Hóa tiêu diệt mục tiêu phe địch hoặc khiến mục tiêu rơi vào trạng thái Phá Vỡ Điểm Yếu, Chiến Giáp SAM sẽ nhận ngay 1 hiệp cộng thêm. Hiệu ứng này có thể kích hoạt lại sau 1 hiệp.
Effects

02

Rơi Xuống, Từ Bầu Trời Vỡ Vụn

Khi đang ở trong trạng thái "Thiêu Đốt Hoàn Toàn", thi triển Tấn Công Thường Cường Hóa, Chiến Kỹ Cường Hóa tiêu diệt mục tiêu phe địch hoặc khiến mục tiêu rơi vào trạng thái Phá Vỡ Điểm Yếu, Chiến Giáp SAM sẽ nhận ngay 1 hiệp tăng thêm. Hiệu ứng này mỗi hiệp có thể kích hoạt 1 lần, khi bắt đầu hiệp của Chiến Giáp SAM sẽ làm mới số lần có thể kích hoạt.
Effects

04

Tôi Sẽ Nhìn Thấy, Ngọn Lửa Đom Đóm

Ở trạng thái Thiêu Đốt Hoàn Toàn, Kháng Hiệu Ứng của Chiến Giáp SAM tăng 50%.

04

Tôi Sẽ Nhìn Thấy, Ngọn Lửa Đom Đóm

Ở trạng thái "Thiêu Đốt Hoàn Toàn", Kháng Hiệu Ứng của Chiến Giáp SAM tăng 50%.

Voicelines

Về Sói Bạc LV.999

Đây gọi là... "áp đảo", đúng không? Nhưng cô ấy cũng từng nói, trong một trò chơi, "thú vị" và "mạnh" đều quan trọng như nhau... Cho nên tôi luôn lo lắng, trên Vận Mệnh Tuyệt Diệt, cô ấy sẽ phải trả giá thế nào cho điều này đây?

Điều Chỉnh Đội-Sói Bạc LV.999

Ừm, tôi sẽ gác lại những lo âu đó... Cô đã dạy tôi, phải vui hết mình.

Outfits

Thư Tay Ngày Xuân
Thư Tay Ngày Xuân
You are now viewing the differences between v4.1.0 Rev. 14727034 -> v4.2.0 Rev. 14809204 for Firefly (Release)
You are now viewing the differences between v4.1.0 Rev. 14727034 -> v4.2.0 Rev. 14809204 for Firefly (Release)
You are now viewing the differences between v4.1.0 Rev. 14727034 -> v4.2.0 Rev. 14809204 for Firefly (Release)
You are now viewing the differences between v4.1.0 Rev. 14727034 -> v4.2.0 Rev. 14809204 for Firefly (Release)
You are now viewing the differences between v4.1.0 Rev. 14727034 -> v4.2.0 Rev. 14809204 for Firefly (Release)
You are now viewing the differences between v4.1.0 Rev. 14727034 -> v4.2.0 Rev. 14809204 for Firefly (Release)
You are now viewing the differences between v4.1.0 Rev. 14727034 -> v4.2.0 Rev. 14809204 for Firefly (Release)
You are now viewing the differences between v4.1.0 Rev. 14727034 -> v4.2.0 Rev. 14809204 for Firefly (Release)
You are now viewing the differences between v4.1.0 Rev. 14727034 -> v4.2.0 Rev. 14809204 for Firefly (Release)
You are now viewing the differences between v4.1.0 Rev. 14727034 -> v4.2.0 Rev. 14809204 for Firefly (Release)
You are now viewing the differences between v4.1.0 Rev. 14727034 -> v4.2.0 Rev. 14809204 for Firefly (Release)
You are now viewing the differences between v4.1.0 Rev. 14727034 -> v4.2.0 Rev. 14809204 for Firefly (Release)
You are now viewing the differences between v4.1.0 Rev. 14727034 -> v4.2.0 Rev. 14809204 for Firefly (Release)
You are now viewing the differences between v4.1.0 Rev. 14727034 -> v4.2.0 Rev. 14809204 for Firefly (Release)
You are now viewing the differences between v4.1.0 Rev. 14727034 -> v4.2.0 Rev. 14809204 for Firefly (Release)
You are now viewing the differences between v4.1.0 Rev. 14727034 -> v4.2.0 Rev. 14809204 for Firefly (Release)
You are now viewing the differences between v4.1.0 Rev. 14727034 -> v4.2.0 Rev. 14809204 for Firefly (Release)
You are now viewing the differences between v4.1.0 Rev. 14727034 -> v4.2.0 Rev. 14809204 for Firefly (Release)
You are now viewing the differences between v4.1.0 Rev. 14727034 -> v4.2.0 Rev. 14809204 for Firefly (Release)
You are now viewing the differences between v4.1.0 Rev. 14727034 -> v4.2.0 Rev. 14809204 for Firefly (Release)
You are now viewing the differences between v4.1.0 Rev. 14727034 -> v4.2.0 Rev. 14809204 for Firefly (Release)